煮
zhǔ
Âm Hán Việt: chử
bộ 火 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 煮 nghĩa là gì?

Chữ 煮 đọc là zhǔ, âm Hán Việt là "chử". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: cook.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 煮 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 灬 gợi nghĩa, phần 者 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 煮

Chữ khác cùng bộ 火