燥
zào
Âm Hán Việt: táo
bộ 火 17 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 燥 nghĩa là gì?

Chữ 燥 đọc là zào, âm Hán Việt là "táo". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 13 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: dry, parched, arid; quick-tempered.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 燥 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 火 gợi nghĩa, phần 喿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 燥

Chữ khác cùng bộ 火