猎
liè
Âm Hán Việt: liệp
bộ 犬 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 猎 nghĩa là gì?

Chữ 猎 đọc là liè, âm Hán Việt là "liệp". Chữ này thuộc bộ 犬 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: hunt; field sports.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 猎 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 犭 gợi nghĩa, phần 昔 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 猎

Chữ khác cùng bộ 犬