猪
zhū
Âm Hán Việt: trư
bộ 犬 11 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 猪 nghĩa là gì?

Chữ 猪 đọc là zhū, âm Hán Việt là "trư". Chữ này thuộc bộ 犬, tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: pig, hog, wild boar.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 猪 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 犭 gợi nghĩa, phần 者 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 猪

Chữ khác cùng bộ 犬