痕
hén
Âm Hán Việt: ngân
bộ 疒 11 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 痕 nghĩa là gì?

Chữ 痕 đọc là hén, âm Hán Việt là "ngân". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: scar; mark; trace.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 痕 được ghép từ đâu?

痕 = 疒 + 艮

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 痕

Chữ khác cùng bộ 疒