痪
huàn
Âm Hán Việt: hoán
bộ 疒 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 痪 nghĩa là gì?

Chữ 痪 đọc là huàn, âm Hán Việt là "hoán". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: paralysis, numbness of limbs.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 痪 được ghép từ đâu?

痪 = 疒 + 奂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 奂 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 痪

Chữ khác cùng bộ 疒