痹
bì
Âm Hán Việt: tý, tê
bộ 疒 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 痹 nghĩa là gì?

Chữ 痹 đọc là bì, âm Hán Việt là "tý, tê". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: paralysis, numbness.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 痹 được ghép từ đâu?

痹 = 疒 + 畀

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 畀 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 痹

Chữ khác cùng bộ 疒