秀
Âm Hán Việt: tú
Chữ 秀 nghĩa là gì?
Chữ 秀 đọc là xiù, âm Hán Việt là "tú". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 2 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: ear of grain; flowering, luxuriant; refined, elegant, graceful.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 秀 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.