穴
Âm Hán Việt: huyệt
Chữ 穴 nghĩa là gì?
Chữ 穴 đọc là xué, âm Hán Việt là "huyệt". Chữ này thuộc bộ 穴 (thêm 0 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: cave, den, hole; Kangxi radical 116.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 穴 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.