窗
chuāng
Âm Hán Việt: song
bộ 穴 12 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 窗 nghĩa là gì?

Chữ 窗 đọc là chuāng, âm Hán Việt là "song". Chữ này thuộc bộ 穴 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: window.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 窗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 穴 gợi nghĩa, phần 囱 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 窗

Chữ khác cùng bộ 穴