窃
qiè
Âm Hán Việt: thiết
bộ 穴 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 窃 nghĩa là gì?

Chữ 窃 đọc là qiè, âm Hán Việt là "thiết". Chữ này thuộc bộ 穴 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: secretly, stealthily; steal; thief.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 窃 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 穴 gợi nghĩa, phần 切 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 窃

Chữ khác cùng bộ 穴