穿
chuān
Âm Hán Việt: xuyên
bộ 穴 9 nét xuất hiện từ HSK 2 2 từ

Chữ 穿 nghĩa là gì?

Chữ 穿 đọc là chuān, âm Hán Việt là "xuyên". Chữ này thuộc bộ 穴 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: penetrate, pierce, drill; wear.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 穿 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 牙 gợi nghĩa, phần 穴 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 穿

Chữ khác cùng bộ 穴