绘
huì
Âm Hán Việt: hội
bộ 糸 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 绘 nghĩa là gì?

Chữ 绘 đọc là huì, âm Hán Việt là "hội". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: draw, sketch, paint.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 绘 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 会 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 绘

Chữ khác cùng bộ 糸