绪
xù
Âm Hán Việt: tự
bộ 糸 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 绪 nghĩa là gì?

Chữ 绪 đọc là xù, âm Hán Việt là "tự". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: end of thread; thread, clue.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 绪 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 者 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 绪

Chữ khác cùng bộ 糸