脖
Âm Hán Việt: bột
Chữ 脖 nghĩa là gì?
Chữ 脖 đọc là bó, âm Hán Việt là "bột". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: neck.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 脖 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 孛 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.