读
Âm Hán Việt: độc, đọc
Chữ 读 nghĩa là gì?
Chữ 读 đọc là dú, âm Hán Việt là "độc, đọc". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: read, study; pronounce.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 读 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.