谢
Âm Hán Việt: tạ
Chữ 谢 nghĩa là gì?
Chữ 谢 đọc là xiè, xie, âm Hán Việt là "tạ". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: thank; decline.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 谢 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 射 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.