赚
zhuàn
Âm Hán Việt: trám
bộ 貝 14 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 赚 nghĩa là gì?

Chữ 赚 đọc là zhuàn, âm Hán Việt là "trám". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 10 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: make money, earn; gain, profit.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赚 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 贝 gợi nghĩa, phần 兼 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赚

Chữ khác cùng bộ 貝