赴
fù
Âm Hán Việt: phó
bộ 走 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 赴 nghĩa là gì?

Chữ 赴 đọc là fù, âm Hán Việt là "phó". Chữ này thuộc bộ 走 (thêm 2 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: go to; attend, be present.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赴 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 走 gợi nghĩa, phần 卜 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赴

Chữ khác cùng bộ 走