蹋
tà
Âm Hán Việt: đạp
bộ 足 17 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 蹋 nghĩa là gì?

Chữ 蹋 đọc là tà, âm Hán Việt là "đạp". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 10 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: step on, tread on; stumble, slip.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 蹋 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 日 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 蹋

Chữ khác cùng bộ 足