述
shù
Âm Hán Việt: thuật
bộ 辵 8 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 述 nghĩa là gì?

Chữ 述 đọc là shù, âm Hán Việt là "thuật". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: narrate, state, express.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 述 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 术 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 述

Chữ khác cùng bộ 辵