铜
Âm Hán Việt: đồng
Chữ 铜 nghĩa là gì?
Chữ 铜 đọc là tóng, âm Hán Việt là "đồng". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 6 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: copper, brass, bronze.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 铜 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 同 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.