驾
jià
Âm Hán Việt: giá
bộ 馬 8 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 驾 nghĩa là gì?

Chữ 驾 đọc là jià, âm Hán Việt là "giá". Chữ này thuộc bộ 馬 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: to drive, sail, fly; a cart, carriage.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 驾 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 马 gợi nghĩa, phần 加 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 驾

Chữ khác cùng bộ 馬