驳
bó
Âm Hán Việt: bác
bộ 馬 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 驳 nghĩa là gì?

Chữ 驳 đọc là bó, âm Hán Việt là "bác". Chữ này thuộc bộ 馬 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: varicolored, variegated; mixed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 驳 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 马 gợi nghĩa, phần 爻 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 驳

Chữ khác cùng bộ 馬