驰
chí
Âm Hán Việt: trì
bộ 馬 6 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 驰 nghĩa là gì?

Chữ 驰 đọc là chí, âm Hán Việt là "trì". Chữ này thuộc bộ 馬 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: go quickly or swiftly; hurry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 驰 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 马 gợi nghĩa, phần 也 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 驰

Chữ khác cùng bộ 馬