骑
qí
Âm Hán Việt: kỵ
bộ 馬 11 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 骑 nghĩa là gì?

Chữ 骑 đọc là qí, âm Hán Việt là "kỵ". Chữ này thuộc bộ 馬 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: ride horseback; mount; cavalry.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 骑 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 马 gợi nghĩa, phần 奇 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 骑

Chữ khác cùng bộ 馬