文具
Hán Việt: văn cụ
文具 (wén jù) nghĩa là: văn phòng phẩm; đồ dùng học tập
Ý nghĩa của 文具
文具 (wén jù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là văn phòng phẩm; đồ dùng học tập. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: stationery; item of stationery (pen; pencil.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "văn cụ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "văn phòng phẩm" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 文具
开学前我买了一些文具。
Kāixué qián wǒ mǎi le yìxiē wénjù.
Trước khi khai giảng tôi đã mua một ít đồ dùng học tập.
这家店的文具很便宜。
Zhè jiā diàn de wénjù hěn piányi.
Văn phòng phẩm ở cửa hàng này rất rẻ.