📚 Học tập & trường học

Trường lớp, môn học, thi cử, dụng cụ học tập. Tổng cộng 240 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 10HSK 2 7HSK 3 19HSK 4 30HSK 5 65HSK 6 74

HSK 1 10 từ

HSK 2 7 từ

HSK 3 19 từ

HSK 4 30 từ

HSK 5 65 từ

班主任 bān zhǔ rèn giáo viên chủ nhiệm bèi học thuộc lòng; đọc thuộc; lưng; quay lưng 本科 běn kē hệ đại học chính quy; bậc cử nhân 辩论 biàn lùn tranh luận; biện luận 标点 biāo diǎn dấu câu 参考 cān kǎo tham khảo 操场 cāo chǎng sân trường; sân tập thể thao; sân vận động quyển; cuốn; tập (lượng từ cho sách) 测验 cè yàn bài kiểm tra; kiểm tra 常识 cháng shí kiến thức phổ thông; lẽ thường; thường thức chāo chép; sao chép; quay cóp 成语 chéng yǔ thành ngữ (tiếng Hán) 尺子 chǐ zi cái thước; thước kẻ 初级 chū jí sơ cấp; cấp thấp; cơ bản 单元 dān yuán bài (giáo trình); đơn nguyên; khối cầu thang (chung cư) 地理 dì lǐ địa lý 发表 fā biǎo phát biểu; đăng (bài); công bố 分析 fēn xī phân tích 辅导 fǔ dǎo phụ đạo; kèm cặp; hướng dẫn học 概括 gài kuò khái quát; tóm tắt; tổng kết 概念 gài niàn khái niệm; ý niệm 及格 jí gé đạt; đỗ; qua (bài thi) 记录 jì lù ghi chép; ghi lại; bản ghi chép 记忆 jì yì ký ức; trí nhớ; ghi nhớ 纪律 jì lǜ kỷ luật 讲座 jiǎng zuò buổi thuyết giảng; buổi nói chuyện chuyên đề 教材 jiào cái giáo trình; tài liệu giảng dạy 教训 jiào xun bài học (kinh nghiệm); dạy bảo; răn dạy 结论 jié lùn kết luận 进步 jìn bù tiến bộ; tiến lên; sự tiến bộ 刻苦 kè kǔ chịu khó; cần cù; chăm chỉ chịu khổ 课程 kè chéng khóa học; môn học; chương trình học 理论 lǐ lùn lý luận; lý thuyết 录取 lù qǔ tuyển; nhận vào (trường, công ty); trúng tuyển 论文 lùn wén luận văn; bài báo khoa học 描写 miáo xiě miêu tả; mô tả 目录 mù lù mục lục; danh mục; thư mục niàn đọc; học (trường); nhớ 培养 péi yǎng bồi dưỡng; đào tạo; nuôi dưỡng (thói quen, tài năng) 启发 qǐ fā gợi mở; khơi gợi; truyền cảm hứng; sự gợi mở 声调 shēng diào thanh điệu; dấu (trong tiếng Trung) 省略 shěng lvè lược bỏ; tỉnh lược; bỏ qua 实践 shí jiàn thực hành; thực tiễn; thực hiện 试卷 shì juàn đề thi; bài thi 思考 sī kǎo suy nghĩ; tư duy; ngẫm nghĩ 宿舍 sù shè ký túc xá; nhà ở tập thể 提纲 tí gāng đề cương; dàn ý; nội dung chính 提问 tí wèn đặt câu hỏi; nêu câu hỏi; hỏi bài 题目 tí mù đề bài; tiêu đề; nhan đề 退步 tuì bù sa sút; thụt lùi; nhượng bộ 文具 wén jù văn phòng phẩm; đồ dùng học tập khoa (trong trường đại học); hệ; hệ thống 橡皮 xiàng pí cục tẩy; cao su 学期 xué qī học kỳ 学术 xué shù học thuật 学问 xué wèn học vấn; kiến thức; tri thức 疑问 yí wèn nghi vấn; thắc mắc; câu hỏi 幼儿园 yòu ér yuán trường mẫu giáo; nhà trẻ 运用 yùn yòng vận dụng; sử dụng 掌握 zhǎng wò nắm vững; nắm bắt; làm chủ 哲学 zhé xué triết học 指导 zhǐ dǎo hướng dẫn; chỉ đạo; sự chỉ dẫn 专心 zhuān xīn chuyên tâm; chăm chú; tập trung 资料 zī liào tài liệu; tư liệu; dữ liệu 作文 zuò wén bài tập làm văn; làm văn

HSK 6 74 từ

报到 bào dào trình diện; làm thủ tục nhập học; đăng ký nhận việc 背诵 bèi sòng đọc thuộc lòng; học thuộc lòng 贬义 biǎn yì nghĩa xấu; sắc thái chê bai 标题 biāo tí tiêu đề; đầu đề; tít báo 参照 cān zhào tham chiếu; đối chiếu; dựa theo 阐述 chǎn shù trình bày rõ; luận giải; phân tích làm rõ 陈述 chén shù trình bày; thuật lại; nêu ra rõ ràng 传授 chuán shòu truyền dạy; truyền thụ; truyền lại 词汇 cí huì từ vựng; vốn từ 答辩 dá biàn bảo vệ luận văn; biện hộ; phản biện 定义 dìng yì định nghĩa 对照 duì zhào đối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để xem 繁体字 fán tǐ zì chữ phồn thể; chữ Hán phồn thể 范畴 fàn chóu phạm trù; lĩnh vực 高考 gāo kǎo kỳ thi tuyển sinh đại học 功课 gōng kè bài tập; bài vở; sự chuẩn bị trước 归纳 guī nà quy nạp; tổng kết; khái quát lại 含义 hán yì hàm ý; ý nghĩa bên trong 记性 jì xìng trí nhớ 技巧 jì qiǎo kỹ xảo; kỹ thuật; mẹo làm 简体字 jiǎn tǐ zì chữ giản thể 借鉴 jiè jiàn tham khảo; học hỏi kinh nghiệm; soi vào mà làm theo 精通 jīng tōng tinh thông; thành thạo; giỏi 聚精会神 jù jīng huì shén tập trung cao độ; chăm chú 科目 kē mù môn học; hạng mục thi 课题 kè tí đề tài; vấn đề cần giải quyết 旷课 kuàng kè trốn học; nghỉ học không phép 朗读 lǎng dú đọc to; đọc thành tiếng; đọc diễn cảm 联想 lián xiǎng liên tưởng; sự liên tưởng 领会 lǐng huì lĩnh hội; hiểu được; nắm được ý 领悟 lǐng wù ngộ ra; thấu hiểu; giác ngộ 论证 lùn zhèng chứng minh bằng lập luận; luận chứng 勉励 miǎn lì khích lệ; động viên 名次 míng cì thứ hạng; thứ tự xếp hạng 母语 mǔ yǔ tiếng mẹ đẻ 启示 qǐ shì sự gợi mở; bài học rút ra; điều khai sáng 请教 qǐng jiào thỉnh giáo; xin chỉ giáo; hỏi ý kiến 缺席 quē xí vắng mặt; nghỉ (họp, học) 擅长 shàn cháng giỏi về; sở trường; thành thạo 师范 shī fàn sư phạm; ngành đào tạo giáo viên 示范 shì fàn làm mẫu; thị phạm; nêu gương 视野 shì yě tầm mắt; tầm nhìn; tầm hiểu biết 书籍 shū jí sách vở; sách (nói chung) 思维 sī wéi tư duy; lối suy nghĩ 探讨 tàn tǎo bàn luận; nghiên cứu bàn bạc 提示 tí shì nhắc nhở; gợi ý; lời nhắc 徒弟 tú dì đồ đệ; học trò; người học nghề 文凭 wén píng bằng cấp; văn bằng 文献 wén xiàn tài liệu; thư tịch; văn kiện 吸取 xī qǔ rút ra; tiếp thu; hấp thụ 写作 xiě zuò sáng tác; viết lách; viết văn 心得 xīn dé điều tâm đắc; kinh nghiệm rút ra; cảm nhận thu hoạch được 须知 xū zhī những điều cần biết; bản lưu ý; phải biết rằng 序言 xù yán lời nói đầu; lời tựa; lời mở đầu 学历 xué lì trình độ học vấn; bằng cấp đã học 学说 xué shuō học thuyết; lý thuyết 学位 xué wèi học vị; bằng cấp (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ) 循序渐进 xún xù jiàn jìn tuần tự từng bước; tiến dần theo trình tự 演讲 yǎn jiǎng diễn thuyết; bài diễn thuyết; thuyết trình 要点 yào diǎn ý chính; điểm mấu chốt; trọng điểm 引导 yǐn dǎo dẫn dắt; hướng dẫn; định hướng 引用 yǐn yòng trích dẫn; dẫn lời 用功 yòng gōng chăm chỉ học; dụng công học hành 摘要 zhāi yào bản tóm tắt; trích yếu; tóm lược 证书 zhèng shū chứng chỉ, giấy chứng nhận; bằng cấp 智力 zhì lì trí lực, năng lực trí tuệ 主题 zhǔ tí chủ đề; đề tài; nội dung chính 注释 zhù shì chú thích; chú giải; ghi chú 专科 zhuān kē chuyên khoa; hệ cao đẳng; ngành chuyên sâu 专题 zhuān tí chuyên đề; đề tài chuyên biệt 字母 zì mǔ chữ cái; ký tự bảng chữ cái nhóm; tổ; bộ (lượng từ) 钻研 zuān yán nghiên cứu sâu; đào sâu tìm tòi; dày công học hỏi 作弊 zuò bì gian lận; quay cóp; làm ăn gian dối