丛
cóng
Âm Hán Việt: tùng
bộ 一 5 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 丛 nghĩa là gì?

Chữ 丛 đọc là cóng, âm Hán Việt là "tùng". Chữ này thuộc bộ 一 (thêm 4 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: bush, shrub; thicket; collection.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 丛 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 一 gợi nghĩa, phần 从 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 丛

Chữ khác cùng bộ 一