lín
Âm Hán Việt: lâm
bộ 丨 9 nét xuất hiện từ HSK 5 6 từ

Chữ 临 nghĩa là gì?

Chữ đọc là lín, âm Hán Việt là "lâm". Chữ này thuộc bộ (thêm 8 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: draw near, approach; descend.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 临 được ghép từ đâu?

=

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 临

Chữ khác cùng bộ 丨