偶
ǒu
Âm Hán Việt: ngẫu
bộ 人 11 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 偶 nghĩa là gì?

Chữ 偶 đọc là ǒu, âm Hán Việt là "ngẫu". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: accidentally, coincidently; an idol.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 偶 được ghép từ đâu?

偶 = 亻 + 禺

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 禺 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 偶

Chữ khác cùng bộ 人