凌
líng
Âm Hán Việt: lăng
bộ 冫 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 凌 nghĩa là gì?

Chữ 凌 đọc là líng, âm Hán Việt là "lăng". Chữ này thuộc bộ 冫 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: pure; virtuous; insult; maltreat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 凌 được ghép từ đâu?

凌 = 冫 + 夌

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 冫 gợi nghĩa, phần 夌 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 凌

Chữ khác cùng bộ 冫