凝
níng
Âm Hán Việt: ngưng
bộ 冫 16 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 凝 nghĩa là gì?

Chữ 凝 đọc là níng, âm Hán Việt là "ngưng". Chữ này thuộc bộ 冫 (thêm 14 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: coagulate; congeal; freeze.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 凝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 冫 gợi nghĩa, phần 疑 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 凝

Chữ khác cùng bộ 冫