厨
Âm Hán Việt: trù
Chữ 厨 nghĩa là gì?
Chữ 厨 đọc là chú, âm Hán Việt là "trù". Chữ này thuộc bộ 厂 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: kitchen; closet; cupboard.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 厨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 厂 gợi nghĩa, phần 豆 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.