号
hào
Âm Hán Việt: hào, hiệu
bộ 口 5 nét xuất hiện từ HSK 2 7 từ

Chữ 号 nghĩa là gì?

Chữ 号 đọc là hào, âm Hán Việt là "hào, hiệu". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: mark, sign; symbol; number.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 号 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 口 gợi nghĩa, phần 丂 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 号

Chữ khác cùng bộ 口