垫
diàn
Âm Hán Việt: điếm
bộ 土 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 垫 nghĩa là gì?

Chữ 垫 đọc là diàn, âm Hán Việt là "điếm". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: advance money, pay for another.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 垫 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 土 gợi nghĩa, phần 执 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 垫

Chữ khác cùng bộ 土