堤
dī
Âm Hán Việt: đê
bộ 土 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 堤 nghĩa là gì?

Chữ 堤 đọc là dī, âm Hán Việt là "đê". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: dike.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 堤 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 是 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 堤

Chữ khác cùng bộ 土