填
tián
Âm Hán Việt: điền
bộ 土 13 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 填 nghĩa là gì?

Chữ 填 đọc là tián, âm Hán Việt là "điền". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: fill in, fill up; make good.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 填 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 真 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 填

Chữ khác cùng bộ 土