夫
Âm Hán Việt: phu
Chữ 夫 nghĩa là gì?
Chữ 夫 đọc là fu, fū, âm Hán Việt là "phu". Chữ này thuộc bộ 大 (thêm 1 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: man, male adult, husband; those.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 夫 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.