Âm Hán Việt: nữ, nhữ
bộ 女 3 nét xuất hiện từ HSK 0 8 từ

Chữ 女 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "nữ, nhữ". Chữ này thuộc bộ (thêm 0 nét), tổng cộng 3 nét. Nghĩa tham khảo: woman, girl; feminine; Kangxi radical 38; 10th lunar mansion, determinative star ε Aquarii (Albali).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Các từ HSK chứa chữ 女

Chữ khác cùng bộ 女