婚
hūn
Âm Hán Việt: hôn
bộ 女 11 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 婚 nghĩa là gì?

Chữ 婚 đọc là hūn, âm Hán Việt là "hôn". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: get married; marriage, wedding.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 婚 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 昏 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 婚

Chữ khác cùng bộ 女