媒
méi
Âm Hán Việt: môi
bộ 女 12 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 媒 nghĩa là gì?

Chữ 媒 đọc là méi, âm Hán Việt là "môi". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: go-between, matchmaker; medium.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 媒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 某 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 媒

Chữ khác cùng bộ 女