少
Âm Hán Việt: thiểu, thiếu
Chữ 少 nghĩa là gì?
Chữ 少 đọc là shao, shǎo, shào, âm Hán Việt là "thiểu, thiếu". Chữ này thuộc bộ 小 (thêm 1 nét), tổng cộng 4 nét. Nghĩa tham khảo: few, less, inadequate.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 少 được ghép từ đâu?
Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.