帆
Âm Hán Việt: phàm
Chữ 帆 nghĩa là gì?
Chữ 帆 đọc là fān, âm Hán Việt là "phàm". Chữ này thuộc bộ 巾 (thêm 3 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: sail; boat.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 帆 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 巾 gợi nghĩa, phần 凡 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.