希
Âm Hán Việt: hi, hy
Chữ 希 nghĩa là gì?
Chữ 希 đọc là xī, âm Hán Việt là "hi, hy". Chữ này thuộc bộ 巾 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: rare; hope, expect, strive for.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 希 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.