shì
Âm Hán Việt: thị
bộ 巾 5 nét xuất hiện từ HSK 0 5 từ

Chữ 市 nghĩa là gì?

Chữ đọc là shì, âm Hán Việt là "thị". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: market, fair; city, town; trade.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 市 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 市

Chữ khác cùng bộ 巾