带
Âm Hán Việt: đái, đới
Chữ 带 nghĩa là gì?
Chữ 带 đọc là dài, âm Hán Việt là "đái, đới". Chữ này thuộc bộ 巾 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: belt, girdle, band, strap, zone.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 带 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.