Âm Hán Việt: đế
bộ 巾 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 帝 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "đế". Chữ này thuộc bộ (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: supreme ruler, emperor; god.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 帝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ tượng hình. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 帝

Chữ khác cùng bộ 巾