弹
tán, dàn
Âm Hán Việt: đạn, đàn
bộ 弓 11 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 弹 nghĩa là gì?

Chữ 弹 đọc là tán, dàn, âm Hán Việt là "đạn, đàn". Chữ này thuộc bộ 弓 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: pellet, bullet, shot, shell.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 弹 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 弓 gợi nghĩa, phần 单 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 弹

Chữ khác cùng bộ 弓