抖
dǒu
Âm Hán Việt: đẩu
bộ 手 7 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 抖 nghĩa là gì?

Chữ 抖 đọc là dǒu, âm Hán Việt là "đẩu". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: tremble, shake, rouse; give shake.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 抖 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 斗 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 抖

Chữ khác cùng bộ 手